3/8 LÀ BAO NHIÊU MM CỦA ĐƯỜNG ỐNG, 3/8 INCH TÍNH BẰNG MILIMÉT LÀ GÌ

-

Inch là đơn vị đo lường được sử dụng để đo chiều dài các hệ thống, thiết bị và là một đơn vị nằm trong hệ đo lượng kích cỡ. Inch thường được viết tắt bằng dấu ngoặc kép (“) sau đơn vị đo. Tìm hiểu thêm cách quy đổi inch sang mm | Inch to mm | 1 inch bằng bao nhiêu mm ngay dưới đây bạn nhé.

Bạn đang xem: 3/8 là bao nhiêu mm của đường ống


1. Tìm hiểu khái niệm inch và mm

1.1. Inch là gì?

Inch là đơn vị đo lường được sử dụng để đo chiều dài các hệ thống, thiết bị và là một đơn vị nằm trong hệ đo lượng kích cỡ. Inch thường được viết tắt bằng dấu ngoặc kép (“) sau đơn vị đo như: 3/8”, ¼”, ½”, 1”, 1.1/4”, 1.1/2”, 2”, 2.1/2”,... được sử dụng để xác các kích cỡ của đường ống, thiết bị, các vật tư công nghiệp, đồ dùng, thiết bị dân sinh, thiết bị điện máy,...

Đơn vị đo lường inch được sử dụng chủ yếu ở các nước Mỹ, Anh, Úc, Canada được sử dụng làm đơn vị đo chung với các đơn vị inch, feet, foot, thước và dặm.

Năm 1959, đơn vị inch được ra đời với 1 inch được quy chuẩn 25,4mm, Mỹ và các nước Anh, Úc, Canada,... đã ký hiệp ứng đồng ý với 1 inch = 25,4mm.

Đến năm 1995 inch được sử dụng phổ biến và là đơn vị đo lường chính trong nhiều hệ thống, sản phẩm, thiết bị tại các nước Châu Âu.

*

1.2. Mm là gì?

Mm tên milimet là một đơn vị đo chiều dài sử dụng trong hệ đo lương lường quốc tế. Mm(milimet) có thể quy đổi ra nhiều đơn vị khác như cm, m, km, thông thường 1 mm = 1/1000m. Mm được sử dụng phổ biến để đo chiều dài, chiều cao các sản phẩm, thiết bị và con người. Mm được sử dụng rộng rãi tại nhiều nước trên thế giới đặc biệt là Châu Á.

Mm là đơn vị trong hệ mét(đơn vị đo chiều dài theo SI) và thường dùng để quy đổi các kích cỡ của các thiết bị, sản phẩm trong các ngành công nghiệp.

Mm là viết tắt của milimet – một đơn vị đo lường về chiều dài trong hệ đo lường quốc tế. Theo hệ quy đổi thì 1mm là một khoảng bằng 1/1000m. Milimet được sử dụng làm đơn vị đo chiều dài tiêu chuẩn kỹ thuật, đòi hỏi độ chính xác hơn đơn vị centimet.

*

2. Cách quy đổi inch sang mm (inch to mm)

2.1. Sử dụng inch to mm để kiểm tra kích cỡ

Google là một công cụ tìm kiếm rất thông minh, mọi thắc mắc đều có thể tìm kiếm giải đáp trên google. Đối với cách quy đổi inch sang mm cũng vậy, các bạn có thể quy đổi ngay trên google chỉ cần một thiết bị thông minh có thể kết nối internet, cách làm như sau:

Bước 1: vào google lên thanh công cụ tìm kiếm.

Bước 2: gõ số inch bạn muốn quy đổi như sau: 1 inch to mm, 1 inch = mm, 1 inch ra mm hoặc 1 inch to cm,...

Bước 3: kiểm tra kết quả hiển thị ngay bên dưới.

*

Ngoài ra, quý khách hàng cũng có thể sử dụng trang web convertworld.com để quy đổi pound sang mm.

*

2.2. 1 inch bằng bao nhiêu mm

Theo quy đổi chuẩn thì 1 inch = 25,4mm như vậy để chuẩn inch sang mm các bạn có thể dùng phương pháp thủ công này.

Nếu gọi số inch là A ta có công thức chuyển đổi inch sang mm như sau:

CT: A inch = A x 25,4mm

VD: 1 inch = 25,4mm suy ra được 2 inch = 2 x 20,4 = 50,8mm hoặc 10 inch = 10 x 25,4 = 254mm.

2.3. Quy đổi inch sang mm dựa theo bảng quy đổi trước

Ngoài 2 cách quy đổi inch sang mm như trên quý khách hàng còn có thể sử dụng bảng quy đổi inch sang mm để tra cứu. Bảng quy đổi inch sang mm bao gồm hầu hết tất cả các kích cỡ giúp bạn dễ dàng tra được kích cỡ mà mình mong muốn.

*
*
*

3. Tại sao cần quy đổi inch sang mm

Tại sao cần quy đổi inch sang mm là một câu hỏi được rất nhiều người tâm, thông thường các hệ thống, thiết bị lắp đặt thường đo bằng mm hệ m mà các thiết bị sản phẩm lại kích cỡ hệ inch nên sẽ khiến nhiều người không hiểu rõ kích cỡ. Chính vì vậy mà nên đổi inch thành mm để có thể nắm rõ các kích cỡ hệ thống và có thể lựa chọn được thiết bị, sản phẩm sử dụng phù hợp với nhu cầu của quý khách.

Trong công nghiệp, các van thường được đo theo kích cỡ inch và mm như:

Van bướm điều khiển điện
Van bướm điều khiển khí nén
Van bi điều khiển điện
Các phụ kiện, ống nối công nghiệp.

Xem thêm: Năm Lý Do Khiến David Moyes Bị Sa Thải, Man Utd Sa Thải David Moyes

Trong đời sống, các thiết bị điện tử như:

Điện thoại
Máy tính
Ti vi
Các loại màn hình cảm ứng,...

Và nhiều các sản phẩm khác sử dụng hệ đo lường inch và mm.

Như vậy là chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu về bài viết cách quy đổi inch sang mm | Inch to mm | 1 inch bằng bao nhiêu mm. Chúng tôi hy vọng rằng với những chia sẽ trên sẽ giúp quý khách hàng biết cách quy đổi từ inch sang mm và có thể sử dụng để đo lường trong các hệ thống thiết bị. Nếu quý khách hàng có bất kỳ thắc mắc gì, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được giải đáp và nhận báo giá các sản phẩm van công nghiệp mà chúng tôi cung cấp nhé.

Trong bài viết này vinaglue.edu.vn sẽ giới thiệu đến các bạn những vấn đề liên quan đến đơn vị đo chiều dài, khoảng cách, kích thước.1inch =…mm? Cách quy đổi inch sang mm. Hãy theo dõi dưới đây nhé.


Tìm hiểu Inch, mm

Inch là tên gọi của một đơn vị đo lường về chiều dài, có ký hiệu chuẩn quốc tế hoặc viết tắt là ” inch “, hay () – dấu phẩy trên kép kép phía sau đơn vị đo trong các hệ thống khác nhau. Ví dụ: Chúng ta hay gặp các loại ống kích thước như: 1/2″, 3/4″, 1″, 1-1/4″, 1-1/2″, 2”, 3″… Trong hệ thống thông số kích thước đường ống.

Mm là viết tắt của milimet – một đơn vị đo lường về chiều dài trong hệ đo lường quốc tế. Theo hệ quy đổi thì 1mm là một khoảng bằng 1/1000m. Milimet được sử dụng làm đơn vị đo chiều dài tiêu chuẩn kỹ thuật, đòi hỏi độ chính xác hơn đơn vị centimet.

*

Inch – mm được sử dụng ở đâu

Đơn vị Inch – mm được sử dụng khá phổ biến tại các quốc gia như:

➀ Inch – Đơn vị chiều dài sử dụng chủ yếu ở Mỹ, Anh và các nước Châu Âu

♦ Inch là một trong những đơn vị đo lường được sử dụng chủ yếu ở Hoa Kỳ, Canada, Ở Mỹ và các nước như Anh, Úc . Chiều cao của người được đo bằng feet và inch.

♦ Năm 1959, Mỹ và các nước thuộc Khối thịnh vượng chung Anh, đã ký kết một hiệp ước đồng ý với định nghĩa đã được tiêu chuẩn hóa là một inch bằng 25,4mm.

♦ Năm 1995 tại Anh inch (cùng với foot, thước và dặm) được chính thức tuyên bố, là những đơn vị đo lường chính trong những biển chỉ đường, và các phép đo liên quan về khoảng cách và tốc độ

➁ Mm – Đơn vị đo được nhiều nước Châu Á sử dụng

♦ Mm như là một phần của hệ mét, được sử dụng làm đơn vị đo độ dài trên toàn cầu. Trường hợp ngoại lệ đáng chú ý nhất là Mỹ, tại đây hệ thống đo lường Anh vẫn được sử dụng cho hầu hết các mục đích.

♦ Mm là một đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, (đơn vị chiều dài cơ sở theo SI).

♦ Dùng để quy đổi kích thước ống trong ngành công nghiệp.

*

4 Tại sao phải đổi inch sang mm

Vì sao chúng ta cần phải chuyển đổi từ inch sang mm ?

♦ Việc đổi từ inch sang mm rất thuận lợi trong trao đổi công việc.

♦ Inch là đơn vị đo lường không được coi là phổ biến, vì thế trong nhiều trường hợp cần tính toán, hay dùng để so sánh, để cho dễ hiểu người ta thường phải quy đổi inch sang mm.

5 Hướng dẫn chuyển đổi

Để quy đổi giá trị inch sang mm một cách nhanh chóng và chính xác, chúng ta có thể áp dụng các cách dưới đây:

➀  Quy đổi bằng công thức

Tiêu chuẩn hóa một inch ra đơn vị mm thuộc hệ đo lường khác để dễ dàng quy đổi, và tính toán khi cần thiết. Theo như giá trị trong hệ đo lường, đo khoảng cách thì chúng ta có:

1 inch = 25,4mm

Chúng ta sẽ lấy công thức này làm mốc, để có thể suy ra các giá trị khác của inch tương ứng. Vd: 2 inch= 50,8 mm chẳng hạn.

Quy đổi inch sang mm thông qua bảng quy đổi:

Thông qua cách quy đổi từ inch sang mm, chúng ta có thể thấy đơn vị được ứng dụng khá phổ biến như: Trong ngành công nghiệp và thiết bị điện tử.

2.1 Với ống và phụ kiện – Van công nghiệp

Đối với các sản phẩm van công nghiệpphụ kiện ống (mặt bích inox, kép inox, nắp chụp inox, rắc co inox, cà rá inox, khớp nối nhanh inox) bạn có thể tham khảo thêm bảng quy đổi từ hệ inch sang hệ mm của đường ống dưới đây, để có thể lựa chọn sản phẩm, phù hợp với hệ thống đường ống của mình.

Với ống có đường kính từ ⅛” tới 3½” (từ DN6 – DN90)

*

Với ống có đường kính từ 4″ tới 8″ (từ DN100 – DN200)

*

Với ống có đường kính từ 10″ tới 24″ (từ DN250 – DN600)

*

=>Xem chi tiết »»»“ Quy đổi khích thước ống DN – Phi (Φ) – Inch

2.2 Với thiết bị điện tử – tivi
Kích cỡ Tivi40″49″55″62″
Chiều ngang80,000 mm 945,000 mm964,000mm101,000mm
Chiều cao52,000 mm646,600mm714,200mm839,000mm
Hình ảnh
*
*
*
*